Khu công nghiệp Đông Quế Sơn

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF
1. Tên khu công nghiệp: KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG QUẾ SƠN
 
2. Địa điểm: KCN Đông Quế Sơn thuộc địa phận xã Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam, nằm sát với quốc lộ 1A.
 
3. Diện tích: 211,26 ha
 
4. Vị trí địa lý:
- Đông giáp: xã Bình Phục huyện Thăng Bình.
- Tây giáp: Quốc lộ 1A và sông Ly Ly.
- Nam giáp: Khu dân cư quy hoạch.
- Bắc giáp: Khu dân cư quy hoạch mới.
 
5. Loại hình dự án ưu tiên thu hút đầu tư:
 
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng;
- Công nghiệp vật liệu xây dựng;
- Công nghiệp cơ khí;
- Công nghiệp lắp ráp điện tử;
- Sản xuất chế biến nông, lâm, thực phẩm;
- Công nghiệp gia công chế biến hàng xuất khẩu...
 
6. Hiện trạng cơ sở hạ tầng:
 
6.1. Giao thông:
 
- Hiện trạng giao thông đối nội, đối ngoại của KCN, khoảng cách đến các tuyến đường:
* Giao thông đối ngoại:
Đường sắt: khu vực nghiên cứu nối ga đường sắt Tam Kỳ 30km về phía Nam thông qua tuyến đường bộ quốc lộ 1A.
Đường bộ: Quốc lộ 1A tiếp giáp với khu công nghiệp là điều kiện thuận lợi để lưu chuyển, cung ứng hàng hoá của khu công nghiệp với kết cấu mặt đường bêtông nhựa, mặt cắt ngang đường 7 - 10m.
* Giao thông đối nội:
Khu vực nghiên cứu chưa đầu tư mạng lưới giao thông hoàn chỉnh, chỉ có hai tuyến đường đã được thi công theo quy hoạch ở giai đoạn đầu cụ thể như:
+ Tuyến đường Đông Tây từ quốc lộ 1A vào với chiều dài khoảng 1,8km, chỉ giới đường đỏ: 29m (6.0+7.5+2.0+7.5+6.0).
+ Tuyến đường ven nối trục Đông Tây song song với quốc lộ 1A với chiều dài khoảng 1,5km, chỉ giới đường đỏ: 27m (6.0+15.0+6.0).
Ngoài ra còn có tuyến đường đất từ quốc lộ 1A đi Bình Giang qua khu vực nghiên cứu có mặt cắt ngang 5-7m dài 0,8km và một số lối mòn tự nhiên.
- Khoảng cách đến cảng biển, sân bay: 40 km
- Khoảng cách đến các thành phố lớn (Tam Kỳ, Đà Nẵng): nằm dọc Quốc lộ 1A cách Tam Kỳ 30 km về phía Tây Bắc, cách thành phố Đà Nẵng 32 km về phía Tây Nam.
 
6.2. Mặt bằng:
 
- Tổng diện tích KCN: 211,26ha.Trong đó:
- Diện tích đã xây dựng hạ tầng 17ha
- Diện tích đất đã cho thuê: 17ha
- Diện tích đất sạch sẵn sàng cho đầu tư xây dựng nhà xưởng: 82,3ha  
 
6.3. Địa chất, thủy văn:
 
- Loại đất nền: đất cát.
- Đánh giá chất lượng nền đất: có khả năng chịu tải tốt. Nền đất chịu tải > 1,5kg/cm2
- Tình hình ngập lụt về mùa mưa: Mùa lũ ở đây tương đối ngắn khoảng từ 3-4 tháng, thường bắt đầu từ tháng 9 và kết thúc vào tháng 12. Lượng dòng chảy mùa lũ chiếm khoảng 65% lượng dòng chảy cả năm, trong đó lượng dòng chảy lớn nhất xuất hiện vào tháng 10 hay tháng 11 chiếm khoảng 25-35% lượng dòng chảy cả năm. 
 
6.4. Hiện trạng sử dụng đất:
 
- Nguồn gốc đất: Tổng diện tích quy hoạch là 211,26 ha, trong đó chủ yếu là đất cát trống chiếm trên 24,28%, đất nghĩa địa chiếm 17,42%. Đất dự án đã cấp và đất xây dựng nhà xưởng chiếm 8% với 17ha. Đất dành cho các công trình hạ tầng kỹ thuật chủ yếu là giao thông chiếm tỷ lệ thấp: 3,56%. Còn lại là các loại đất nông nghiệp sử dụng cho việc trồng màu và lúa. 
 
6.5. Hiện trạng cấp điện:
 
KCN có tuyến đường dây 110kV đi qua, có trạm biến áp trung gian 3200kVA,35/15 của Quế Thuận và trạm Quế Trung với tổng công suất toàn huyện Quế Sơn Pmax = 12,28MW.
 
6.6. Hiện trạng thoát nước:
 
- Trong khu vực quy hoạch chưa có hệ thống cấp nước sạch cho sinh hoạt và công cộng. Dân cư trong vùng sử dụng nguồn nước giếng tự đào là chính, nhưng có đến 40% số giếng bị nhiễm phèn. Hầu hết nước sinh hoạt đều dùng nước sông hoặc nước giếng.
 - Nước thủy lợi: có hai tuyến kênh thủy lợi đi qua Hương An, một ở phía Bắc và một tại Nhà máy đường, hai tuyến này trong quy hoạch đều được giữ lại, nắn tuyến để cung cấp nước cho vùng nông nghiệp phía Đông Hương An.
Hiện trạng thoát nước:
 - Thoát nước mưa chủ yếu là thoát tự do hay ngầm xuống đất, rồi chảy ra mương, ruộng. Nước mặt được thoát tự nhiên theo địa hình. Nước mưa chủ yếu chảy tự do trên mặt đất từ nơi cao xuống bàu bèo, đầm lầy sau đó theo các rãnh tự nhiên chảy ra sông Ly Ly. Hiện nay khu công nghiệp đang dần dần hình thành, có hai đoạn đường đã được xây dựng hoàn chỉnh đồng bộ với hệ thống thoát nước mưa (đường ven bao và đường Đông Tây). Hệ thống thoát nước thải chưa có hệ thống mương và xử lý.
 
7. Giải pháp quy hoạch, xây dựng cơ sở hạ tầng, môi trường:
 
7.1. Thông số quản lý xây dựng:
 
- Chỉ giới xây dựng: 211,26 ha
- Mật độ xây dựng: 50% - 65%
- Tầng cao xây dựng: 01 – 2 tầng
- Đất cảnh quan cây xanh: 13% - 15%
 
7.2. Mặt bằng sạch:
 
- Đã có Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết
- Đã xong bồi thường, tái định cư.
- Sẳn sàng cho đầu tư xây dựng nhà máy
- Đã xây dựng hạ tầng: đường nội bộ, hệ thống điện nước                             
 
7.3. Dự kiến chi phí xây dựng hạ tầng
 
7.4. Giải pháp cấp điện:
 
Cấp theo nhu cầu sử dụng và tới chân hàng rào dự án ngay sau khi ký hợp đồng thuê đất với chủ đầu tư.                    
- Giá bán điện: 1.277,85 VNĐ/kWh: đối với giờ bình thường
                            791,70 VNĐ/kWh: đối với giờ thấp điểm
                           2.285,85 VNĐ/kWh: đối với giờ cao điểm       
 
7.5. Giải pháp cấp nước:
 
Giải pháp cấp nước: sử dụng nguồn nước mặt sông Ly Ly và nguồn nước ngầm khoan tại chỗ.
- Khoảng cách đến nhà máy nước: 700m. Công suất nhà máy: 5000m3/ngày đêm.
  + Phương thức cấp nước: ngay sau khi ký hợp đồng.
  + Giá bán nước: 9.000 VNĐ/m3         
           
7.6. Hệ thống giao thông đường bộ đến KCN
 
- Tiếp giáp quốc lộ 1A
- Khoảng cách từ quốc lộ 1A đến KCN: Nằm sát quốc lộ 1A
- Chiều dài, chiều rộng, tải trọng đường bộ đến KCN: tất cả các tải trọng.
-  Hệ thống xử lý chất thải rắn: thu gom, vận chuyển đi nơi khác.
 
7. 7 Môi trường:
 
Hệ thống xử lý nước thải: chọn phương pháp xử lý sinh học hoàn toàn trong điều kiện nhân tạo.
 Xử lý nước thải với mức độ làm sạch theo BOD5 với E = 70%               
 + Phí xử lý nước thải: 9.000 - 12.000 VNĐ/m3  
 
8. Dự kiến đơn giá thuê đất:
 
Giá thuê đất sạch sẵn sàng cho xây dựng công trình, nhà máy 0,75 USD/ m2/năm . Thuế VAT 10%
Phí hạ tầng kỹ thuật: 0,12 - 0,16 USD/m2/năm
Thanh toán 5 năm/lần. Mức tăng dự kiến hằng năm: 10%/5năm. Hoặc thỏa thuận với chủ đầu tư.
 
9. Ưu đãi đầu tư:
 
10. Hỗ trợ của Ban quản lý KCN và chính quyền địa phương:
 
- Hỗ trợ nhà đầu tư khảo sát chọn lựa địa điểm đầu tư (miễn phí)
- Cung cấp thông tin địa điểm đầu tư (miễn phí)
 
11. Thuận lợi và khó khăn ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất của DN sản xuất trong KCN Tam Thăng:
 
11.1. Nguồn lao động:
 
- Số lượng lao động hiện có tại KCN; 1000 người.
- Số lao động phổ thông có khả năng được tuyển dụng: 30 000 người.
 
11.2. Chí phí lao động:
 
- Lương công nhân bình quân trong khu vực: 3.000.000VNĐ
- Lương cán bộ quản lý bình quân trong khu vực: 15.000.000VNĐ      
 
11.3. Bảo hiểm:
 
- Bảo hiểm lao động 20% (doanh nghiệp 15%, người lao động 5%)
- Bảo hiểm sức khỏe 3% (doanh nghiệp 2%,  người lao động: 1%)
- Bảo hiểm xã hội 3% (doanh nghiệp 1%, người lao động: 1%, chính phủ: 1%)
 
11.4. Dịch vụ khác:
 
- Sân bay: Đà Nẵng, Chu Lai.                  
- Cảng:  Đà Nẵng, Kỳ Hà/Tam Hiệp, Dung Quất.
- Đường Sắt Bắc Nam: Cách ga Đà Nẵng 35km, ga Tam Kỳ 25km.
- Phòng cháy chữa cháy,  viễn thông, Internet: Tốt 
 
11.5. Tình hình an ninh trật tự ổn định: đảm bảo an toàn.
 
12. Địa chỉ liên lạc     
 
12.1. Ban Xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Quảng Nam
 
Địa chỉ: 596- Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam
Số điện thoại: 84.510.3815123;   Fax: 0510.3815111
Email: ipaquangnam@gmail.com; www.ipaquangnam.gov.vn
 
12.2. Công ty TNHH An Thịnh Quảng Nam
 
Địa chỉ: Quốc lộ 1A xã Hương An, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
Số điện thoại: 0510 3886999      ; Fax: 0510 3886999
Email:  khangchien.anthinh@gmail.com